Thứ Năm5Tháng 8

Âm lịchNgày 4 tháng 7
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyBính Thìn
42
Ngày Nên Làm
Việc thường khá thuận, việc lớn chọn thêm giờ đẹp
Xem nhận xét ↓
Ngày nạp âmSa Trung Thổ
TrựcThuHung
Nhị Thập Bát TúKhuêTrung
Lục DiệuXích KhẩuHung
Tràng sinhQuan ĐớiCát
Tiết khíĐại ThửTrung
Hướng tốtĐông BắcCát
Ngày hoàng đạoBạch HổHung

Việc trong ngày

Đánh giá mức độ thuận lợi các việc nên làm trong ngày

Khai trương55%
Cầu tài55%
Nhập trạch55%
Các việc khác
Tu tạo mộ48%
Ký kết44%
Động thổ41%
Cưới hỏi40%
An táng35%
Cầu an35%
Xuất hành33%
Việc lành gặp thời, càng thêm hanh thông

Vòng Ngày

12 khung giờ Tý → Hợi — cung xanh là giờ hoàng đạo

TýSửuDầnMãoThìnTỵNgọMùiThânDậuTuấtHợi6/12giờ hoàng đạo
Xem ngày 2027-08-05 — kim giờ chỉ chạy với hôm nay
Tý23 - 01Thiên LaoSửu01 - 03Huyền VũDần03 - 05Tư MệnhMão05 - 07Câu TrầnThìn07 - 09Thanh LongTỵ09 - 11Minh ĐườngNgọ11 - 13Thiên HìnhMùi13 - 15Chu TướcThân15 - 17Kim QuỹDậu17 - 19Thiên ĐứcTuất19 - 21Bạch HổHợi21 - 23Ngọc Đường

Giờ đẹp nhất: 07 - 09 (Thìn · Thanh Long) · 09 - 11 (Tỵ · Minh Đường) — nên dồn việc quan trọng vào các khung này.

Hướng xuất hành

Ghim xanh là vị thần cát — chọn hướng tốt, tránh Sát phương

BắcĐBĐôngĐNNamTNTâyTB
Hỷ ThầnTây Nam
Thần TàiTây Nam
Phúc ThầnTây Bắc
Quý Nhân DươngTây Bắc
Quý Nhân ÂmTây
Sát phươngNam

Ghim xanh = vị thần cát tường. Ô gạch đỏ = Sát phương cần tránh.

Tuổi hợp & xung

Chọn đối tác, người đồng hành hợp mệnh với ngày

Tuổi hợp

Quý nhân phù trợ, dễ hợp tác

TýThânDậu
Tuổi xung

Quan hệ bất lợi với các tuổi — tránh hợp tác việc lớn

Xung TuấtHình Thìn (tự hình)Hại MãoPhá Sửu
Nhận xét · Ngày Bính Thìn

Ngày khá thuận cho những kế hoạch thường ngày. Việc quan trọng chọn đúng giờ sẽ thêm phần an tâm.

Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi. Trực Thu: ngày thu lại, thu hoạch, thuần phục — kết thúc giai đoạn thu hoạch. Mệnh Sa Trung Thổ (Thổ): đất trong cát — mềm, dễ thay đổi, cần kết cấu.

Trong ngày có 6 giờ hoàng đạo, đẹp nhất là khung 07 - 09 (Thìn · Thanh Long) và 09 - 11 (Tỵ · Minh Đường). Nên xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần. Tránh Sát phương Nam.

Đang trong tiết Đại Thử, còn 3 ngày nữa sang tiết Lập Thu. Rằm tháng Bảy (Vu Lan) (15/7 Âm lịch) còn 11 ngày nữa là đến.

Ngày Nên Làm · 42 — Lịch Cát Tường
Điểm tổng hợp từ Trực · Nhị Thập Bát Tú · Thần ngày · Nạp Âm · Ngũ Hành.
Sự kiện kế tiếp
11ngày
Rằm tháng Bảy (Vu Lan)
Âm lịch: 15/7
Mùng 1 tháng 8Âm lịch: 1/81/9/2027
Quốc khánh Việt Nam2/9/2027
Tết Trung ThuÂm lịch: 15/815/9/2027

Sao ngày 5/8

Các tinh tú chiếu mệnh trong ngày — cát hỗ trợ, hung cần lưu ý

Cát tinh7 hiện · 10 tổng
Trung Cát5/8
Đại MinhĐại ThâuĐịa Hổ Bất ThựcKim QuỹMẫu Thương
Tiểu Cát
Bảo NhậtThiên Y Quý Nhân
Hung tinh10 hiện · 10 tổng
Đại Hung
Ngũ Bất NgộNgũ Bất QuyTứ Bất TườngTứ HaoTứ Kích
Trung Hung
Hỏa TinhKê HoãnThiên HùngTiểu Không VongTử Biệt

Sổ tay ngày

Tra cứu chuyên sâu — mỗi yếu tố lịch pháp một dòng, gọn như một trang sổ.

  1. TrựcHung
    ThuNgày thu lại, thu hoạch, thuần phục — kết thúc giai đoạn thu hoạch
  2. Nhị Thập Bát TúTrung
    Khuê · Bạch HổEo đùi hổ, bán cát — tốt xây dựng, hung cưới hỏi (Bro confirm 2026-08-09)
  3. Lục DiệuHung
    Xích KhẩuTranh cãi, thị phi — giao tiếp dễ xảy ra mâu thuẫn
  4. Tràng SinhCát
    Quan ĐớiĐội mũ trưởng thành — đang đi lên, định hình vị thế.
  5. Tiết KhíTrung
    Đại ThửKế tiếp: Lập Thu — còn 3 ngày
  6. Nạp Âm
    Sa Trung Thổ · ThổĐất trong cát — mềm, dễ thay đổi, cần kết cấu.
  7. Ngũ Hành
    Bính · HỏaThìn · ThổHỏa sinh Thổ
    Khí can sinh chi — việc dễ xuôi theo dòng, thuận hợp tác.

    Can trên và Chi dưới của ngày mang hai hành — gặp nhau tạo thành mạch khí chính của ngày, kết hợp với Trực, Tú và sao ở trên để ra nhận xét chung.

    Sinh — hỗ trợ, khí thông suốtKhắc — ma sát, cần khâu hòa giảiTỷ hòa — đồng hành, cân bằng